Buông quăng bỏ vãi
Direct English translation
To let go, to throw, to discard, to scatter.
Equivalent English version
Waste not, want not
Giải thích tiếng Việt
Chỉ cách làm ăn, thu xếp cẩu thả, bừa bãi, không biết giữ gìn và vun vén. Thường dùng để chê người sống hoặc làm việc thiếu căn cơ, không có sự tính toán.
English explanation
Refers to doing things carelessly and wastefully, with no sense of order or saving. It is used to criticize someone who lives or works without planning or thrift.